Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
/
别无
别无
biệt vô
không có gì khác; không còn gì khác (dùng trong cụm cố định)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không có gì khác; không còn gì khác (dùng trong cụm cố định)
- 。
Tôi không còn lựa chọn nào khác.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Ngoài cách này ra, chả có cách nào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ别无
Phồn thể別無
biệt vô
không có gì khác; không còn gì khác (dùng trong cụm cố định)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không có gì khác; không còn gì khác (dùng trong cụm cố định)
- 。
Tôi không còn lựa chọn nào khác.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Ngoài cách này ra, chả có cách nào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)