别子

别子
biézi
biệt tử

khóa cài; móc cài

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khóa cài; móc cài

    • Cái chốt này bị hỏng rồi.

  2. danh từ

    đồ trang sức đeo người; phụ kiện trang trí

    • Mặt dây chuyền này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(khác, riêng biệt)HỘI Ý
  • đao(dao (bộ thủ))BỘ

Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.