利滚利

利滚利
gǔn
lợi cổn lợi

lãi mẹ đẻ lãi con; lãi kép (đặc biệt trong vay nợ, nợ ngày càng chồng chất)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lãi mẹ đẻ lãi con; lãi kép (đặc biệt trong vay nợ, nợ ngày càng chồng chất)

    • Lãi mẹ đẻ lãi con sẽ khiến bạn nợ nhiều hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.