Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
/
利滚利
利滚利
lợi cổn lợi
lãi mẹ đẻ lãi con; lãi kép (đặc biệt trong vay nợ, nợ ngày càng chồng chất)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lãi mẹ đẻ lãi con; lãi kép (đặc biệt trong vay nợ, nợ ngày càng chồng chất)
- 。
Lãi mẹ đẻ lãi con sẽ khiến bạn nợ nhiều hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 衮cổn(áo lễ phục cuộn tròn)HÌNH THANH
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
利滚利
Phồn thể利滾利
lợi cổn lợi
lãi mẹ đẻ lãi con; lãi kép (đặc biệt trong vay nợ, nợ ngày càng chồng chất)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lãi mẹ đẻ lãi con; lãi kép (đặc biệt trong vay nợ, nợ ngày càng chồng chất)
- 。
Lãi mẹ đẻ lãi con sẽ khiến bạn nợ nhiều hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)