利民

利民
mín
lợi dân

có lợi cho dân; lợi dân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    có lợi cho dân; lợi dân

    • Chính sách này có lợi cho dân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.