利好

利好
hǎo
lợi hảo

tin tức có lợi; thông tin tích cực (thị trường); (tài chính) yếu tố thuận lợi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tin tức có lợi; thông tin tích cực (thị trường); (tài chính) yếu tố thuận lợi

    • Đây là một tin tốt.

  2. tin tốt; (tài chính) thuận lợi; tích cực

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.