Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
/
利多
利多
lợi đa
tin tức có lợi; thông tin tích cực (thị trường); (tài chính) yếu tố thuận lợi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tin tức có lợi; thông tin tích cực (thị trường); (tài chính) yếu tố thuận lợi(kế thừa)
- 。
Đây là một tin tốt.
- 貳
tin tốt; (tài chính) thuận lợi; tích cực(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ利多
Phồn thể利
lợi đa
tin tức có lợi; thông tin tích cực (thị trường); (tài chính) yếu tố thuận lợi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tin tức có lợi; thông tin tích cực (thị trường); (tài chính) yếu tố thuận lợi(kế thừa)
- 。
Đây là một tin tốt.
- 貳
tin tốt; (tài chính) thuận lợi; tích cực(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)