利基

利基
lợi cơ

lợi thế cạnh tranh; thế mạnh; ngách thị trường

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lợi thế cạnh tranh; thế mạnh; ngách thị trường

    • Sản phẩm này có thị trường ngách riêng.

  2. danh từ

    thị trường ngách; ngách (thị trường)

    • Sản phẩm này đã tìm thấy thị trường ngách của riêng nó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.