判明

判明
pànmíng
phán minh

phán định rõ ràng; xác định; nhận rõ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phán định rõ ràng; xác định; nhận rõ

    • Anh ấy đã phân biệt được sự thật của vấn đề.

  2. động từ

    xác định; làm rõ

    • Chúng ta phải làm rõ sự thật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.