判据

判据
pàn
phán cứ

tiêu chuẩn phán định; tiêu chí

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiêu chuẩn phán định; tiêu chí

    • Đây là tiêu chí chúng tôi đã chọn.

  2. danh từ

    tiêu chí; căn cứ phán đoán

    • Đây là tiêu chí lựa chọn của chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.