Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
/
判据
判据
phán cứ
tiêu chuẩn phán định; tiêu chí
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiêu chuẩn phán định; tiêu chí
- 。
Đây là tiêu chí chúng tôi đã chọn.
- 貳名danh từ
tiêu chí; căn cứ phán đoán
- 。
Đây là tiêu chí lựa chọn của chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 居cư(cư trú, chiếm giữ)HÌNH THANH
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
判据
Phồn thể判據
phán cứ
tiêu chuẩn phán định; tiêu chí
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiêu chuẩn phán định; tiêu chí
- 。
Đây là tiêu chí chúng tôi đã chọn.
- 貳名danh từ
tiêu chí; căn cứ phán đoán
- 。
Đây là tiêu chí lựa chọn của chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)