判令

判令
pànlìng
phán lệnh

phán quyết yêu cầu; lệnh của tòa án

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phán quyết yêu cầu; lệnh của tòa án

    • Tòa án ra lệnh anh ta phải trả tiền bồi thường.

  2. động từ

    phán lệnh; (tòa án) ra lệnh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.