删汰

删汰
shāntài
san thải

(văn) loại bỏ; xóa bỏ; đào thải

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) loại bỏ; xóa bỏ; đào thải

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sách(cuốn sách, thẻ tre)HỘI Ý
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng dao gạch bỏ chữ trên thẻ tre là hành động xóa, xóa bỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.