删改

删改
shāngǎi
san cải

sửa đổi; cắt xén; biên tập

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sửa đổi; cắt xén; biên tập

    • Xin bạn giúp tôi chỉnh sửa bài viết này một chút.

  2. động từ

    sửa đổi; chỉnh sửa

    • Xin bạn sửa đổi bài viết này một chút.

  3. động từ

    sửa đổi; cắt bớt và chỉnh sửa (văn bản)

    • Xin bạn sửa lại bài viết này một chút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sách(cuốn sách, thẻ tre)HỘI Ý
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng dao gạch bỏ chữ trên thẻ tre là hành động xóa, xóa bỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.