删减

删减
shānjiǎn
san giảm

cắt bớt; rút gọn (văn bản)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắt bớt; rút gọn (văn bản)

    • Xin bạn hãy cắt bớt bài viết này.

  2. động từ

    cắt bỏ; cắt giảm; biên tập lược bỏ

    • Bộ phim này cần phải cắt bớt một số nội dung.

  3. động từ

    cắt giảm; rút bớt

    • Chúng ta nên cắt giảm ngân sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sách(cuốn sách, thẻ tre)HỘI Ý
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng dao gạch bỏ chữ trên thẻ tre là hành động xóa, xóa bỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.