初更

初更
chūgēng
sơ canh

canh một (19:00–21:00)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    canh một (19:00–21:00)

    • Vào canh đầu, mặt trăng đã mọc lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.