初中生

初中生
chūzhōngshēng
sơ trung sinh

học sinh trung học cơ sở

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    học sinh trung học cơ sở

    • Tôi là một học sinh cấp hai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.