创练

创练
chuàngliàn
sáng luyện

thành lập và huấn luyện (đơn vị quân đội)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thành lập và huấn luyện (đơn vị quân đội)

    • Họ đã thành lập và huấn luyện một đơn vị quân đội mới.

  2. động từ

    tạo ra và luyện tập (một môn võ)

    • Anh ấy đã sáng tạo và luyện tập một loại võ thuật mới.

  3. động từ

    rèn luyện (qua thực tế); trải nghiệm để tôi rèn bản thân

    • Anh ấy đã nâng cao năng lực của mình thông qua việc tự rèn luyện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.