创痛

创痛
chuāngtòng
thương thống

đau đớn vì vết thương; nỗi đau thương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đau đớn vì vết thương; nỗi đau thương

    • Trong lòng anh ấy có nỗi đau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.