创汇

创汇
chuànghuì
sáng hối

kiếm ngoại tệ; thu ngoại hối

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kiếm ngoại tệ; thu ngoại hối

    • Công ty này kiếm được rất nhiều ngoại tệ mỗi năm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.