创投

创投
chuàngtóu
sáng đầu

đầu tư mạo hiểm; vốn đầu tư khởi nghiệp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu tư mạo hiểm; vốn đầu tư khởi nghiệp

    • Đầu tư mạo hiểm là một khoản đầu tư rủi ro cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.