刚烈

刚烈
gāngliè
cương liệt

cương trực; khẳng khái; cứng cỏi và ngay thẳng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cương trực; khẳng khái; cứng cỏi và ngay thẳng

    • Anh ấy là một người đàn ông cương trực.

  2. tính từ

    bất khuất; không khuất phục

  3. tính từ

    cương trực và kiên nghị; khảng khái bất khuất

    • Anh ấy là một người đàn ông cương liệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưỡi dao cứng rắn như sống núi, tượng trưng cho sự cứng cỏi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.