刚正

刚正
gāngzhèng
cương chính

cương trực; chính trực

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cương trực; chính trực

    • Anh ấy là một người chính trực.

  2. tính từ

    cương trực; ngay thẳng

    • Anh ấy là một người cương trực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưỡi dao cứng rắn như sống núi, tượng trưng cho sự cứng cỏi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.