刚劲

刚劲
gāngjìng
cương kình

hấp tấp; bộp chộp; liều lĩnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hấp tấp; bộp chộp; liều lĩnh

    • Chữ viết của anh ấy mạnh mẽ và đầy sức sống.

  2. tính từ

    khỏe mạnh; tráng kiện; cường tráng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưỡi dao cứng rắn như sống núi, tượng trưng cho sự cứng cỏi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.