Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
/
则个
则个
tắc cá
(cũ) tiểu từ cuối câu dùng để nhấn mạnh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹助trợ từ
(cũ) tiểu từ cuối câu dùng để nhấn mạnh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ则个
Phồn thể則個
tắc cá
(cũ) tiểu từ cuối câu dùng để nhấn mạnh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹助trợ từ
(cũ) tiểu từ cuối câu dùng để nhấn mạnh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)