刘表

刘表
LiúBiǎo
lưu biểu

Lưu Biểu (142-208), quân phiệt cuối thời Đông Hán

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Lưu Biểu (142-208), quân phiệt cuối thời Đông Hán

    • Lưu Biểu là một quân phiệt vào cuối thời Đông Hán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.