Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
/
刘安
刘安
lưu an
Lưu An (179–122 TCN), vương nước Hoài Nam thời Tây Hán, người chủ trì biên soạn sách Hoài Nam Tử
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lưu An (179–122 TCN), vương nước Hoài Nam thời Tây Hán, người chủ trì biên soạn sách Hoài Nam Tử
- 。
Lưu An là Hoài Nam Vương của Tây Hán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ刘安
Phồn thể劉安
lưu an
Lưu An (179–122 TCN), vương nước Hoài Nam thời Tây Hán, người chủ trì biên soạn sách Hoài Nam Tử
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lưu An (179–122 TCN), vương nước Hoài Nam thời Tây Hán, người chủ trì biên soạn sách Hoài Nam Tử
- 。
Lưu An là Hoài Nam Vương của Tây Hán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)