/
刘基
刘基
lưu cơ
Lưu Cơ (Lưu Bá Ôn, 1311–1375), danh tướng và mưu sĩ dưới triều Minh Thái Tổ Chu Nguyên Chương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lưu Cơ (Lưu Bá Ôn, 1311–1375), danh tướng và mưu sĩ dưới triều Minh Thái Tổ Chu Nguyên Chương
- 。
Lưu Cơ là một vị tướng của triều Minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
刘基
Phồn thể劉基
lưu cơ
Lưu Cơ (Lưu Bá Ôn, 1311–1375), danh tướng và mưu sĩ dưới triều Minh Thái Tổ Chu Nguyên Chương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lưu Cơ (Lưu Bá Ôn, 1311–1375), danh tướng và mưu sĩ dưới triều Minh Thái Tổ Chu Nguyên Chương
- 。
Lưu Cơ là một vị tướng của triều Minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)