Dùng dao chặt xương tàn thành từng hàng — đó là ý nghĩa của 列 (liệt: xếp thành hàng).
/
列子
列子
liệt tử
Liệt Tử (tác giả Đạo gia, được cho là sống vào đầu thời Chiến Quốc)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Liệt Tử (tác giả Đạo gia, được cho là sống vào đầu thời Chiến Quốc)
- 。
Liệt Tử là một nhà tư tưởng Đạo gia.
- 貳名danh từ
sách Đạo gia gồm tám chương, tương truyền do Liệt Tử soạn, có lẽ được biên soạn vào thời Ngụy Tấn (thế kỷ 3 SCN)
- 。
Liệt Tử là một kinh điển Đạo gia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ列子
Phồn thể列
liệt tử
Liệt Tử (tác giả Đạo gia, được cho là sống vào đầu thời Chiến Quốc)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Liệt Tử (tác giả Đạo gia, được cho là sống vào đầu thời Chiến Quốc)
- 。
Liệt Tử là một nhà tư tưởng Đạo gia.
- 貳名danh từ
sách Đạo gia gồm tám chương, tương truyền do Liệt Tử soạn, có lẽ được biên soạn vào thời Ngụy Tấn (thế kỷ 3 SCN)
- 。
Liệt Tử là một kinh điển Đạo gia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)