Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
/
划花
划花
hoạch hoa
khắc hoa văn (trên đồ gốm sứ, v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khắc hoa văn (trên đồ gốm sứ, v.v.)
- 。
Trên món đồ sứ này có những đường khắc hoa văn tinh xảo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
划花
Phồn thể劃花
hoạch hoa
khắc hoa văn (trên đồ gốm sứ, v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khắc hoa văn (trên đồ gốm sứ, v.v.)
- 。
Trên món đồ sứ này có những đường khắc hoa văn tinh xảo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)