划花

划花
huàhuā
hoạch hoa

khắc hoa văn (trên đồ gốm sứ, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khắc hoa văn (trên đồ gốm sứ, v.v.)

    • Trên món đồ sứ này có những đường khắc hoa văn tinh xảo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)HỘI Ý
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.