划艇

划艇
huátǐng
hoa đĩnh

thuyền chèo; xuồng chèo

2 nghĩa#35931
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuyền chèo; xuồng chèo

    • Anh ấy thích môn chèo thuyền.

  2. danh từ

    thuyền chèo đua; ca nô chèo tay

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)HỘI Ý
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.