Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
/
划线
划线
hoạch tuyến
vạch đường; kẻ đường; phân ranh giới
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vạch đường; kẻ đường; phân ranh giới
- 。
Xin hãy gạch chân dưới các từ khóa.
- 貳动động từ
vạch đường; kẻ đường
- 。
Xin hãy gạch một đường trên giấy.
- 參动động từ
gạch dưới; gạch chân
- 。
Xin hãy gạch chân những từ quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ划线
Phồn thể劃線
hoạch tuyến
vạch đường; kẻ đường; phân ranh giới
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vạch đường; kẻ đường; phân ranh giới
- 。
Xin hãy gạch chân dưới các từ khóa.
- 貳动động từ
vạch đường; kẻ đường
- 。
Xin hãy gạch một đường trên giấy.
- 參动động từ
gạch dưới; gạch chân
- 。
Xin hãy gạch chân những từ quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)