划痕

划痕
huáhén
hoa ngân

vết xước; vết trầy

1 nghĩa#38373
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vết xước; vết trầy

    • Trên xe của tôi có một vết xước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)HỘI Ý
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.