划拨

划拨
huà
hoạch bát

giao; bổ nhiệm; tin dùng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giao; bổ nhiệm; tin dùng

    • Số tiền này đã được chuyển vào tài khoản của bạn rồi.

  2. động từ

    phân công; phân chia; phân phối

    • Chính phủ đã phân bổ một khoản tiền cho giáo dục.

  3. động từ

    chuyển khoản; phân bổ (kinh phí)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)HỘI Ý
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.