Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
/
划拉
划拉
hoa lạp
gạt; quét
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gạt; quét
- 。
Anh ấy dùng tay gạt một cái.
- 貳动động từ
phủi đi; gạt đi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
划拉
Phồn thể划
hoa lạp
gạt; quét
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gạt; quét
- 。
Anh ấy dùng tay gạt một cái.
- 貳动động từ
phủi đi; gạt đi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)