划拉

划拉
huála
hoa lạp

gạt; quét

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gạt; quét

    • Anh ấy dùng tay gạt một cái.

  2. động từ

    phủi đi; gạt đi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)HỘI Ý
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.