划定

划定
huàdìng
hoạch định

phân định; hoạch định (ranh giới)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phân định; hoạch định (ranh giới)

    • Chúng tôi đã khoanh vùng một khu vực.

  2. động từ

    phân ranh; vạch; phân chia

    • Chúng tôi đã phân định một khu vực mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)HỘI Ý
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.