Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
/
划子
划子
hoa tử
thuyền nhỏ; thuyền chèo
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuyền nhỏ; thuyền chèo
- 。
Anh ấy có một chiếc thuyền nhỏ.
- 貳名danh từ
thuyền nhỏ; xuồng chèo
- 。
Anh ấy dùng mái chèo để chèo thuyền.
- 參名danh từ
que nhỏ điều chỉnh rèm; thuyền nhỏ
- 。
Cái que này dùng để điều khiển rèm cửa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ划子
Phồn thể划
hoa tử
thuyền nhỏ; thuyền chèo
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuyền nhỏ; thuyền chèo
- 。
Anh ấy có một chiếc thuyền nhỏ.
- 貳名danh từ
thuyền nhỏ; xuồng chèo
- 。
Anh ấy dùng mái chèo để chèo thuyền.
- 參名danh từ
que nhỏ điều chỉnh rèm; thuyền nhỏ
- 。
Cái que này dùng để điều khiển rèm cửa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)