划子

划子
huázi
hoa tử

thuyền nhỏ; thuyền chèo

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuyền nhỏ; thuyền chèo

    • Anh ấy có một chiếc thuyền nhỏ.

  2. danh từ

    thuyền nhỏ; xuồng chèo

    • Anh ấy dùng mái chèo để chèo thuyền.

  3. danh từ

    que nhỏ điều chỉnh rèm; thuyền nhỏ

    • Cái que này dùng để điều khiển rèm cửa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)HỘI Ý
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.