刊载

刊载
kānzǎi
san tải

đăng (bài viết, tin tức, hình ảnh…) trên báo/tạp chí; đăng tải

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đăng (bài viết, tin tức, hình ảnh…) trên báo/tạp chí; đăng tải

    • Bài báo này được đăng trên báo.

  2. động từ

    đăng tải (trên báo/tạp chí); xuất bản

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.