刊印

刊印
kānyìn
san ấn

in ấn; xuất bản

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    in ấn; xuất bản

    • Cuốn sách này được in.

  2. động từ

    in ấn và phát hành; xuất bản

    • Cuốn sách này được xuất bản.

  3. động từ

    xuất bản; phát hành (sách, báo)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.