切结书

切结书
qièjiéshū
thiết kết thư

văn bản cam kết; bản tuyên thệ; thư cam kết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    văn bản cam kết; bản tuyên thệ; thư cam kết

    • Anh ấy đã ký một bản cam kết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.