切嘱

切嘱
qièzhǔ
thiết chúc

dặn dò tha thiết; căn dặn khẩn khoản

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dặn dò tha thiết; căn dặn khẩn khoản

    • Anh ấy khẩn thiết dặn dò tôi đừng quên.

  2. động từ

    khuyến khích; khuyến khích cố gắng

    • Anh ấy dặn dò tôi đừng quên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.