分餐

分餐
fēncān
phân xan

ăn khẩu phần riêng; chia phần ăn (mỗi người một phần, không gắp chung)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ăn khẩu phần riêng; chia phần ăn (mỗi người một phần, không gắp chung)

    • Gia đình chúng tôi bây giờ ăn riêng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.