Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
/
分身乏术
分身乏术
phân thân phạp thuật
bận tối mặt tối mũi; không thể phân thân [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bận tối mặt tối mũi; không thể phân thân [thành ngữ]
- ,。
Gần đây tôi bận tối mắt tối mũi, không có thời gian nghỉ ngơi.
- 貳形tính từ
không thể phân thân; bận rộn không thể kiêm cố nhiều việc [thành ngữ]
- ,。
Tôi không thể phân thân, không giúp bạn được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ分身乏术
Phồn thể分身乏術
phân thân phạp thuật
bận tối mặt tối mũi; không thể phân thân [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bận tối mặt tối mũi; không thể phân thân [thành ngữ]
- ,。
Gần đây tôi bận tối mắt tối mũi, không có thời gian nghỉ ngơi.
- 貳形tính từ
không thể phân thân; bận rộn không thể kiêm cố nhiều việc [thành ngữ]
- ,。
Tôi không thể phân thân, không giúp bạn được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)