分身乏术

分身乏术
fēnshēnshù
phân thân phạp thuật

bận tối mặt tối mũi; không thể phân thân [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bận tối mặt tối mũi; không thể phân thân [thành ngữ]

    • Gần đây tôi bận tối mắt tối mũi, không có thời gian nghỉ ngơi.

  2. tính từ

    không thể phân thân; bận rộn không thể kiêm cố nhiều việc [thành ngữ]

    • Tôi không thể phân thân, không giúp bạn được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.