分赃

分赃
fēnzāng
phân tang

chia chác; phân chia chiến lợi phẩm bất hợp pháp

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chia chác; phân chia chiến lợi phẩm bất hợp pháp

    • Họ chia chác không đều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.