分账

分账
fēnzhàng
phân trướng

chia tiền lời (hoặc nợ); phân chia lợi nhuận

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chia tiền lời (hoặc nợ); phân chia lợi nhuận

    • Chúng ta chia tiền đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.