Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
/
分账
分账
phân trướng
chia tiền lời (hoặc nợ); phân chia lợi nhuận
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chia tiền lời (hoặc nợ); phân chia lợi nhuận
- 。
Chúng ta chia tiền đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
- 長trướng/trường(dài, lớn lên)HÌNH THANH
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
分账
Phồn thể分賬
phân trướng
chia tiền lời (hoặc nợ); phân chia lợi nhuận
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chia tiền lời (hoặc nợ); phân chia lợi nhuận
- 。
Chúng ta chia tiền đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)