分而治之

分而治之
fēnérzhìzhī
phân nhi trị chi

chia để trị [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chia để trị [thành ngữ]

    • Chia để trị là một chiến lược hiệu quả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.