分米

分米
fēn
phân mễ

đề-xi-mét

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. lượng từ

    đề-xi-mét

    • Một đề-xi-mét bằng mười xen-ti-mét.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.