分站

分站
fēnzhàn
phân trạm

trạm con; trạm phụ; phân trạm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trạm con; trạm phụ; phân trạm

    • Trạm phụ này chịu trách nhiệm phân phối điện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.