分毫

分毫
fēnháo
phân hào

phần; phân số; chia

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phần; phân số; chia

    • Anh ấy không động đến một chút nào.

  2. danh từ

    chút ít; một chút nhỏ nhoi; không sai một ly

    • Sự khác biệt nhỏ nhất.

  3. danh từ

    một chút; một phân một hào (lượng rất nhỏ)

    • Anh ấy không nhúc nhích một chút nào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.