分步骤

分步骤
fēnzhòu
phân bộ sậu

trả góp; phân kỳ; theo từng giai đoạn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    trả góp; phân kỳ; theo từng giai đoạn

    • Xin hãy giải thích từng bước.

  2. trạng từ

    từng bước một; theo từng bước

    • Chúng tôi hoàn thành nhiệm vụ này từng bước một.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.