分析人士

分析人士
fēnrénshì
phân tích nhân sĩ

nhà phân tích; chuyên gia phân tích

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà phân tích; chuyên gia phân tích

    • Anh ấy là một nhà phân tích giàu kinh nghiệm.

  2. danh từ

    người giỏi giang; tay nghề cao; chuyên gia

    • Các nhà phân tích cho rằng nền kinh tế đang phục hồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.