分散式

分散式
fēnsànshì
phân tán thức

phân tán; phân tán (hệ thống phân tán)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    phân tán; phân tán (hệ thống phân tán)

    • Chúng tôi đang phát triển một hệ thống phân tán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.